затеса́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Lẻn vào, lọt vào, chui vào, luồn vào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | затешу́сь |
| ты | зате́шешься |
| он / она / оно | зате́шется |
| мы | зате́шемся |
| вы | зате́шетесь |
| они | зате́шутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затеса́лся |
| Giống cái | затеса́лась |
| Giống trung | затеса́лось |
| Số nhiều | затеса́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затеши́сь |
| Số nhiều | затеши́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | затеса́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | затеса́вшись |