протеса́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đẽo xuyên, chặt xuyên, đẽo thủng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | протешу́ |
| ты | проте́шешь |
| он / она / оно | проте́шет |
| мы | проте́шем |
| вы | проте́шете |
| они | проте́шут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | протеса́л |
| Giống cái | протеса́ла |
| Giống trung | протеса́ло |
| Số nhiều | протеса́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | протеши́ |
| Số nhiều | протеши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | протеса́вший |
| Bị động | — | проте́санный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | протесав, протесавши |