протёсывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đẽo đường, chặt lối, mở đường, đốn rạch lốia path by cutting
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | протёсывающий | протёсывавший |
| Bị động | протёсываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | протёсывая | протёсывав, протёсывавши |