затеса́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể затёсыватьđẽo thô, xẻ thô
Nghĩa
- đẽo sơ, đốn thô, đẽo vụng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | затешу́ |
| ты | зате́шешь |
| он / она / оно | зате́шет |
| мы | зате́шем |
| вы | зате́шете |
| они | зате́шут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затеса́л |
| Giống cái | затеса́ла |
| Giống trung | затеса́ло |
| Số nhiều | затеса́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затеши́ |
| Số nhiều | затеши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | затеса́вший |
| Bị động | — | затёсанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | затесав, затесавши |