теса́вший тесавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đẽo, đã gọt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтеса́вшийтеса́вшеетеса́вшаятеса́вшие
Sinh cáchтеса́вшеготеса́вшеготеса́вшейтеса́вших
Tặng cáchтеса́вшемутеса́вшемутеса́вшейтеса́вшим
Đối cáchтеса́вшего, теса́вшийтеса́вшеетеса́вшуютеса́вших, теса́вшие
Công cụ cáchтеса́вшимтеса́вшимтеса́вшей, теса́вшеютеса́вшими
Giới cáchтеса́вшемтеса́вшемтеса́вшейтеса́вших

теса́ть тесать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Đẽo, gọt, vạc, đẽo gọt

Chia động từ

Hiện tại
ятешу́
тыте́шешь
он / она / оноте́шет
мыте́шем
выте́шете
оните́шут
Quá khứ
Giống đựcтеса́л
Giống cáiтеса́ла
Giống trungтеса́ло
Số nhiềuтеса́ли
Mệnh lệnh
Số ítтеши́
Số nhiềuтеши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngте́шущийтеса́вший
Bị động—тёсанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтешатесав, тесавши

Ví dụ

  • тесать бревно
    vạc (đẽo) súc gỗ
  • тесать доски
    đẽo (gọt) ván

Từ liên quan

тёсBản gỗ mỏng, ván mỏngзатеса́тьсяLẻn vào, lọt vào, chui vào, luồn vàoстеса́тьđẽo, bào phẳngнеотёсанныйChưa được đẽo gọt, không đẽo nhắnвытёсыватьcắt, chặt, đốn, chặt đốn; cắt, đẽo, gọt, tỉaзатёсыватьđẽo thô, xẻ thôобтёсыватьđẽo quanh, vạc quanh, bạt quanh, đẽo nhẵn, gọt giũaстёсыватьđẽo gọt, chuốt, làm vuông, mài phẳngвтёсыватьсяchen vào, luồn vào, len lỏi vào, chui vàoвтеса́тьсяchen vào, luồn vào, len lỏi vào, chui vàoвы́тесатьđẽo, chặt, cắt; đẽo, chặt, tỉa, gọtдотёсыватьдотесатьзатеса́тьđẽo sơ, đốn thô, đẽo vụngзатёсrãnh, vết đẽo, dấu hiệu, vết chặtзатёсыватьсяlen vào, chui vào, lẻn vào, thâm nhậpобтеса́тьđẽo gọt, đẽo, uốn nắn, dạy dỗотёсыватьđẽo ra, khắc ra, tạc raотеса́тьđẽo ra, khắc ra, tạc raоттёсыватьоттеса́тьđẽo, gọt, chẻ, đốnперетёсыватьперетеса́тьđẽo lại, đốn lại, đẽo lại hình dạngпротёсыватьđẽo đường, chặt lối, mở đường, đốn rạch lốiпротеса́тьđẽo xuyên, chặt xuyên, đẽo thủngрастёсыватьратесатьтесану́тьđẽo một nhát, chặt một nhát, đốn một nhátтесло́rìu đẽo, dao đẽo, rìu lưỡi xéo; rìu đẽo, rìu hai đầu, rìu xẻng