ры́ло рыло

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Mõm
  2. mặt mẹt, mặt thớt, mõmлицо

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchры́лоры́ла
Sinh cáchры́лары́л
Tặng cáchры́луры́лам
Đối cáchры́лоры́ла
Công cụ cáchры́ломры́лами
Giới cáchры́леры́лах

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

рыть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Đào, bới
  2. ủiрылом тж.
  3. — bới tung, đảo lộn, đảo tungthông tụcразбрасывать, перемешивать

Chia động từ

Hiện tại
яро́ю
тыро́ешь
он / она / оноро́ет
мыро́ем
выро́ете
ониро́ют
Quá khứ
Giống đựcры́л
Giống cáiры́ла
Giống trungры́ло
Số nhiềuры́ли
Mệnh lệnh
Số ítро́й
Số nhiềuро́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngро́ющийры́вший
Bị độngро́емыйры́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từрояры́в, рывши

Ví dụ

  • рыть землю копытом
    lấy móng bới đất

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa