нары́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Đào, bới
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наро́ю |
| ты | наро́ешь |
| он / она / оно | наро́ет |
| мы | наро́ем |
| вы | наро́ете |
| они | наро́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нары́л |
| Giống cái | нары́ла |
| Giống trung | нары́ло |
| Số nhiều | нары́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наро́й |
| Số nhiều | наро́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | нары́вший |
| Bị động | — | нары́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | нары́в, нарывши |