взрыть
động từthể hoàn thành
Cặp thể взрыва́тьcho nổ; đánh nổ
Nghĩa
- cày xới, lật đất, bới đất, cuốc lên
- phát nổ, làm nổ tung
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | взро́ю |
| ты | взро́ешь |
| он / она / оно | взро́ет |
| мы | взро́ем |
| вы | взро́ете |
| они | взро́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | взры́л |
| Giống cái | взры́ла |
| Giống trung | взры́ло |
| Số nhiều | взры́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | взро́й |
| Số nhiều | взро́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | взры́вший |
| Bị động | — | взры́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | взры́в, взрывши |