паро́м паром

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. phà
  2. Phà ngang, đò ngang

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпаро́мпаро́мы
Sinh cáchпаро́мапаро́мов
Tặng cáchпаро́мупаро́мам
Đối cáchпаро́мпаро́мы
Công cụ cáchпаро́момпаро́мами
Giới cáchпаро́мепаро́мах

Ví dụ

  • переправиться на пароме
    đi phà sang ngang, đi đò [ngang] qua sông

пар

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. đất bỏ hoang
  2. hơi nướcгаз в равновесии с жидкостью

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпарпары́
Sinh cáchпа́ра, па́рупаро́в
Tặng cáchпа́рупара́м
Đối cáchпарпары́
Công cụ cáchпа́ромпара́ми
Giới cáchпа́репара́х

Từ liên quan