паро́м
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- phà
- Phà ngang, đò ngang
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | паро́м | паро́мы |
| Sinh cách | паро́ма | паро́мов |
| Tặng cách | паро́му | паро́мам |
| Đối cách | паро́м | паро́мы |
| Công cụ cách | паро́мом | паро́мами |
| Giới cách | паро́ме | паро́мах |
Ví dụ
- переправиться на паромеđi phà sang ngang, đi đò [ngang] qua sông