назначе́ние назначение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. bổ nhiệm, bổ nhậm, chỉ địnhна дольжностьsự
  2. chức năng, chức vụ, mục đích, công dụng, nhiệm vụфункция
  3. kê đơn, cho thuốc, cho đơnлечебноеsự
  4. quy địnhпособия и т. п.sự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchназначе́ниеназначе́ния
Sinh cáchназначе́нияназначе́ний
Tặng cáchназначе́ниюназначе́ниям
Đối cáchназначе́ниеназначе́ния
Công cụ cáchназначе́ниемназначе́ниями
Giới cáchназначе́нииназначе́ниях

Ví dụ

  • отвечать своему назначению
    đáp ứng mục đích của mình
  • использовать что-л. по назначению
    dùng cái gì theo đúng mục đích của nó
  • по назначению врача
    theo đơn bác sĩ [đã kê]

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa