назначе́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- bổ nhiệm, bổ nhậm, chỉ địnhна дольжностьsự
- chức năng, chức vụ, mục đích, công dụng, nhiệm vụфункция
- kê đơn, cho thuốc, cho đơnлечебноеsự
- quy địnhпособия и т. п.sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | назначе́ние | назначе́ния |
| Sinh cách | назначе́ния | назначе́ний |
| Tặng cách | назначе́нию | назначе́ниям |
| Đối cách | назначе́ние | назначе́ния |
| Công cụ cách | назначе́нием | назначе́ниями |
| Giới cách | назначе́нии | назначе́ниях |
Ví dụ
- отвечать своему назначениюđáp ứng mục đích của mình
- использовать что-л. по назначениюdùng cái gì theo đúng mục đích của nó
- по назначению врачаtheo đơn bác sĩ [đã kê]
Từ liên quan
зна́читьchứng tỏ; Có nghĩa là, nghĩa là, tức làзнакdấu, ký hiệu; dấu hiệuзначе́ниеnghĩa; ý nghĩa, giá trị, tác dụng, nghĩa lý, tầm quan trọngознача́тьCó nghĩa là, nghĩa làназна́читьchỉ định, ấn định, phân công; bổ nhiệmназнача́тьbổ nhiệm, bổ nhậm, chỉ định, cử, bổ; kê đơn, cho thuốc, cho đơnзна́читьсяĐược ghi vàoназначатьсяđược bổ nhiệm, được ấn địnhозна́читьcó nghĩa là, biểu thị; biểu thị, tượng trưng choназначе́нецngười được bổ nhiệm, người được chỉ định, người được cửназначе́нкаngười được bổ nhiệm (nữ), người được chỉ định (nữ)
Từ đồng nghĩa
рольvai diễnфу́нкцияchức năng, chức trách, nhiệm vụ; Chức năng, cơ năng, chức phậnпримене́ниеsử dụng, dùng; thích nghi, thích ứngми́ссияphái đoàn đại diện, đoàn đại diện, công sứ quán; phái đoàn, đoàn đại biểuпризва́ниеnăng khiếu, khuynh hướng, chí hướng, thiên bẩm, khiếu; thiên chức, sứ mệnhпредназначе́ниеĐịnh số, định mệnh, tiền định
