означа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Có nghĩa là, nghĩa là
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | означа́ю |
| ты | означа́ешь |
| он / она / оно | означа́ет |
| мы | означа́ем |
| вы | означа́ете |
| они | означа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | означа́л |
| Giống cái | означа́ла |
| Giống trung | означа́ло |
| Số nhiều | означа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | означа́й |
| Số nhiều | означа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | означа́ющий | означа́вший |
| Bị động | означа́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | означа́я | означав, означавши |
Từ liên quan
значи́тельноĐáng kể, nhiềuобозна́читьchỉ rõ, biểu thị, đánh dấuзна́читьсяĐược ghi vàoобознача́тьchỉ định, chỉ rõ, định rõ, xác định; làm rõ lên, làm nổi rõобозначе́ниеdấu hiệu, kí hiệu; Đánh dấu, ghi dấu, ghi, biểu thịобознача́тьсяhiện ra, lộ ra, rõ lên, nổi lên; trở nên rõ ràngозна́ченныйnói trên, đã nêuозна́читьcó nghĩa là, biểu thị; biểu thị, tượng trưng cho


