зна́чить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chứng tỏсвидетельствовать о чём-л.
- Có nghĩa là, nghĩa là, tức là
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зна́чу |
| ты | зна́чишь |
| он / она / оно | зна́чит |
| мы | зна́чим |
| вы | зна́чите |
| они | зна́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зна́чил |
| Giống cái | зна́чила |
| Giống trung | зна́чило |
| Số nhiều | зна́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зна́чь |
| Số nhiều | зна́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зна́чащий | зна́чивший |
| Bị động | зна́чимый | значенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зна́ча | значив, значивши |
Ví dụ
- что это значитьит?như thế nghĩa là thế nào? thế nghĩa là gì?
- это значитьит, что...điều đó có nghĩa là..., như thế tức là...
- много значитьcó nghĩa lớn
Từ liên quan
значе́ниеnghĩa; ý nghĩa, giá trị, tác dụng, nghĩa lý, tầm quan trọngзначи́тельныйcó ý nghĩam quan trọng; lớn, lớn lao, quan trọng, đáng kểзна́читьсяĐược ghi vàoзна́чимостьÝ nghĩa, giá trị, tầm quan trọngзначи́тельностьto lớn, lớn; tầm quan trọng, ỹ nghĩa lớnозна́читьcó nghĩa là, biểu thị; biểu thị, tượng trưng cho



