зна́читься
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Được ghi vàotính, kể, liệt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зна́чусь |
| ты | зна́чишься |
| он / она / оно | зна́чится |
| мы | зна́чимся |
| вы | зна́читесь |
| они | зна́чатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зна́чился |
| Giống cái | зна́чилась |
| Giống trung | зна́чилось |
| Số nhiều | зна́чились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зна́чься |
| Số nhiều | зна́чьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зна́чащийся | зна́чившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зна́чась | значившись |
Ví dụ
- он нигде не значитьсяитсяanh ấy không được ghi (tính, kể, liệt) vào đâu cả