роль

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. vai diễnперсонаж драматического произведения, изображаемый актёром (актрисой)

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchро́льро́ли
Sinh cáchро́лироле́й
Tặng cáchро́лироля́м
Đối cáchро́льро́ли
Công cụ cáchро́льюроля́ми
Giới cáchро́лироля́х

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa