знак
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- dấu, ký hiệuграфическая пометка, жест, предмет или другой объект, используемый для передачи того или иного смысла
- dấu hiệuграфическая пометка, жест, предмет или другой объект, используемый для передачи того или иного смысла
- dấu hiệu, ký hiệu, tín hiệu, điềm
- biểu tượngграфическая пометка, жест, предмет или другой объект, используемый для передачи того или иного смысла
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зна́к | зна́ки |
| Sinh cách | зна́ка | зна́ков |
| Tặng cách | зна́ку | зна́кам |
| Đối cách | зна́к | зна́ки |
| Công cụ cách | зна́ком | зна́ками |
| Giới cách | зна́ке | зна́ках |
Từ liên quan
зна́читьchứng tỏ; Có nghĩa là, nghĩa là, tức làознача́тьCó nghĩa là, nghĩa làзна́чимостьÝ nghĩa, giá trị, tầm quan trọngозна́ченныйnói trên, đã nêuзна́ковыйmang tính biểu tượng, tiêu biểu; mang tính biểu hiện, chỉ báoбеззнаковыйkhông dấu; không dấu, không mang dấuмя́гкий зна́кdấu mềmтвёрдый знакdấu cứng
Từ đồng nghĩa
значе́ниеnghĩa; ý nghĩa, giá trị, tác dụng, nghĩa lý, tầm quan trọngпри́знакDấu hiệu, triệu chứng, triệu trẫmзначи́тельныйcó ý nghĩam quan trọng; lớn, lớn lao, quan trọng, đáng kểсигна́лtín hiệu; dấu hiệu, điều báo trướcпредве́стникngười báo trước, người tiên khu; triệu chứng, tiên triệu, dấu hiệu, điều báo trước, triệu, điềm

