назна́чить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chỉ định, ấn định, phân côngcost, date, responsibilities..
- bổ nhiệm
- ấn định thời gian
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | назна́чу |
| ты | назна́чишь |
| он / она / оно | назна́чит |
| мы | назна́чим |
| вы | назна́чите |
| они | назна́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | назна́чил |
| Giống cái | назна́чила |
| Giống trung | назна́чило |
| Số nhiều | назна́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | назна́чь |
| Số nhiều | назна́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | назна́чивший |
| Bị động | — | назна́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | назна́чив, назначивши |
