фу́нкция
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chức năng, chức trách, nhiệm vụобязанность
- Chức năng, cơ năng, chức phận
- tác dụng, chức năng, vai tròзначение, роль
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фу́нкция | фу́нкции |
| Sinh cách | фу́нкции | фу́нкций |
| Tặng cách | фу́нкции | фу́нкциям |
| Đối cách | фу́нкцию | фу́нкции |
| Công cụ cách | фу́нкцией, фу́нкциею | фу́нкциями |
| Giới cách | фу́нкции | фу́нкциях |
Ví dụ
- выполнять функцияи кого-л.thực hiện chức trách (nhiệm vụ) của ai
- функция денегchức năng (tác dụng) của tiền tệ
- проиводная функцияđạo hàm

