назнача́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bổ nhiệm, bổ nhậm, chỉ định, cử, bổна дольжность
- kê đơn, cho thuốc, cho đơnthông tụcпредписывать
- định trước, ấn định, quy định, địnhзаранее намечать
- định, quy định, xét định, xác địnhустанавливать, определять
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | назнача́ю |
| ты | назнача́ешь |
| он / она / оно | назнача́ет |
| мы | назнача́ем |
| вы | назнача́ете |
| они | назнача́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | назнача́л |
| Giống cái | назнача́ла |
| Giống trung | назнача́ло |
| Số nhiều | назнача́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | назнача́й |
| Số nhiều | назнача́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | назнача́ющий | назнача́вший |
| Bị động | назнача́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | назнача́я | назначав, назначавши |
Ví dụ
- назначать пенсиюquy định (xét định) tiền hưu trí
- назначать ценуđịnh giá, quy định giá cả
