примене́ние применение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. sử dụng, dùngупотраблениеsự
  2. thích nghi, thích ứngк условиям, местностиsự
  3. Áp dụng, ứng dụng, vận dụng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпримене́ниепримене́ния
Sinh cáchпримене́нияпримене́ний
Tặng cáchпримене́ниюпримене́ниям
Đối cáchпримене́ниепримене́ния
Công cụ cáchпримене́ниемпримене́ниями
Giới cáchпримене́ниипримене́ниях

Ví dụ

  • применение новых методов производства
    [sự] áp dụng những phương pháp mới trong sản xuất, ứng dụng những phương pháp sản xuất mới
  • достойный лучшего применения
    xứng đáng được áp dụng (ứng dụng, sử dụng, dùng) vào việc tốt hơn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa