примене́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- sử dụng, dùngупотраблениеsự
- thích nghi, thích ứngк условиям, местностиsự
- Áp dụng, ứng dụng, vận dụng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | примене́ние | примене́ния |
| Sinh cách | примене́ния | примене́ний |
| Tặng cách | примене́нию | примене́ниям |
| Đối cách | примене́ние | примене́ния |
| Công cụ cách | примене́нием | примене́ниями |
| Giới cách | примене́нии | примене́ниях |
Ví dụ
- применение новых методов производства[sự] áp dụng những phương pháp mới trong sản xuất, ứng dụng những phương pháp sản xuất mới
- достойный лучшего примененияxứng đáng được áp dụng (ứng dụng, sử dụng, dùng) vào việc tốt hơn
