криво́й кривой

tính từ

Nghĩa

  1. cong queo, nghiêng ngả, xô lệchискривлённый
  2. cong, vênh, vẹoизогнутый
  3. lệch, trẹo, giẹo, giẹo giọперекошенный
  4. — chột, chột mắtthông tụcслепой на один глаз

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкриво́йкриво́екрива́якривы́е
Sinh cáchкриво́гокриво́гокриво́йкривы́х
Tặng cáchкриво́мукриво́мукриво́йкривы́м
Đối cáchкриво́й, криво́гокриво́екриву́юкривы́е, кривы́х
Công cụ cáchкривы́мкривы́мкриво́й, (криво́ю)кривы́ми
Giới cáchкриво́мкриво́мкриво́йкривы́х
Dạng ngắnкри́вкри́вокрива́кри́вы
So sánh hơn криве́е
So sánh nhất криве́йший

Ví dụ

  • кривая линия
    đường cong
  • кривые ноги
    chân cong
  • кривая улыбка
    [cái] cười nhếch mép, cười gằn, cười gượng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh