искривле́ние искривление

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. cong, vênh, vẹoискривлённое местоchỗ
  2. làm cong, làm vênh, làm vẹo, làm trẹoдействиеsự
  3. làm sai lệch, làm sai lạc, xuyên tạc, bóp méoискажениеsự
  4. sai lệch, sai lạcотступлениеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchискривле́ниеискривле́ния
Sinh cáchискривле́нияискривле́ний
Tặng cáchискривле́ниюискривле́ниям
Đối cáchискривле́ниеискривле́ния
Công cụ cáchискривле́ниемискривле́ниями
Giới cáchискривле́нииискривле́ниях

Ví dụ

  • искривление позвоночника
    [tật, sự] vẹo xương sống