искривле́ние
danh từbất động vật
Nghĩa
- cong, vênh, vẹoискривлённое местоchỗ
- làm cong, làm vênh, làm vẹo, làm trẹoдействиеsự
- làm sai lệch, làm sai lạc, xuyên tạc, bóp méoискажениеsự
- sai lệch, sai lạcотступлениеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | искривле́ние | искривле́ния |
| Sinh cách | искривле́ния | искривле́ний |
| Tặng cách | искривле́нию | искривле́ниям |
| Đối cách | искривле́ние | искривле́ния |
| Công cụ cách | искривле́нием | искривле́ниями |
| Giới cách | искривле́нии | искривле́ниях |
Ví dụ
- искривление позвоночника[tật, sự] vẹo xương sống