косо́й косой

tính từ

Nghĩa

  1. lác mắt, hiếng, léкосоглазый
  2. lệch, xiêu, xiêu vẹo, không đều, không bằngискривлёный
  3. Xiên, xếch, lệch, chéo, nghiêng, xiên xiên, nghiêng nghiêng, chênh chếch
  4. xếch, mắt xếchкосящий
  5. — hằn học, nghi hoặc, châm chọcнедоверчивый, недружелюбный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкосо́йкосо́екоса́якосы́е
Sinh cáchкосо́гокосо́гокосо́йкосы́х
Tặng cáchкосо́мукосо́мукосо́йкосы́м
Đối cáchкосо́й, косо́гокосо́екосу́юкосы́е, косы́х
Công cụ cáchкосы́мкосы́мкосо́й, косо́юкосы́ми
Giới cáchкосо́мкосо́мкосо́йкосы́х
Dạng ngắnко́ско́сокоса́ко́сы//косы́

Ví dụ

  • косой плетень
    hàng rào lệch (xô lệch, không đều)
  • косой пробор
    đường ngôi lệch, ngôi rẽ lệch
  • косая черта
    đường xiên, nét chéo

Từ phái sinh

коса́ коса

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Bím, đuôi sam, tóc tếttóc
  2. Cái Phạng, phồ, hái, lưỡi hái
  3. Doi đất, doi cát, dải đất
  4. gđ Tiếng Xhosa

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкоса́ко́сы
Sinh cáchкосы́ко́с
Tặng cáchкосе́ко́сам
Đối cáchкосу́ко́сы
Công cụ cáchкосо́й, косо́юко́сами
Giới cáchкосе́ко́сах

Từ liên quan