косо́й
tính từ
Nghĩa
- lác mắt, hiếng, léкосоглазый
- lệch, xiêu, xiêu vẹo, không đều, không bằngискривлёный
- Xiên, xếch, lệch, chéo, nghiêng, xiên xiên, nghiêng nghiêng, chênh chếch
- xếch, mắt xếchкосящий
- — hằn học, nghi hoặc, châm chọcнедоверчивый, недружелюбный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | косо́й | косо́е | коса́я | косы́е |
| Sinh cách | косо́го | косо́го | косо́й | косы́х |
| Tặng cách | косо́му | косо́му | косо́й | косы́м |
| Đối cách | косо́й, косо́го | косо́е | косу́ю | косы́е, косы́х |
| Công cụ cách | косы́м | косы́м | косо́й, косо́ю | косы́ми |
| Giới cách | косо́м | косо́м | косо́й | косы́х |
| Dạng ngắn | ко́с | ко́со | коса́ | ко́сы//косы́ |
Ví dụ
- косой плетеньhàng rào lệch (xô lệch, không đều)
- косой проборđường ngôi lệch, ngôi rẽ lệch
- косая чертаđường xiên, nét chéo
