лжи́вый
tính từ
Nghĩa
- Hay nói dối, hay nói láo, gian dối, dối trá, điêu ngoa, điêu toa, lừa dỗi, giả dối
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лжи́вый | лжи́вое | лжи́вая | лжи́вые |
| Sinh cách | лжи́вого | лжи́вого | лжи́вой | лжи́вых |
| Tặng cách | лжи́вому | лжи́вому | лжи́вой | лжи́вым |
| Đối cách | лжи́вый, лжи́вого | лжи́вое | лжи́вую | лжи́вые, лжи́вых |
| Công cụ cách | лжи́вым | лжи́вым | лжи́вой, (лжи́вою) | лжи́выми |
| Giới cách | лжи́вом | лжи́вом | лжи́вой | лжи́вых |
| Dạng ngắn | лжи́в | лжи́во | лжи́ва | лжи́вы |
So sánh hơn лжи́вее
So sánh nhất лжи́вейший
Ví dụ
- лживые речиlời nói dỗi, lời lẽ gian dối
Từ liên quan
ложьbịa đặt, đặt điều; Nói dối, nói láo, dối trá, lừa dốiло́жныйsai, giảлжецKẻ nói dối, cuội đấtло́жноsai lầm, không đúng, giả mạoлжи́востьHay nói dối, hay nói láo, gian dối, dối trá, điêu ngoa, điêu toaло́жностьtính giả dối; tính sai lầmлжи́цаmuỗng rước lễ, muỗng thánh; muỗng thánhлживенькийлживоgiả dối, lừa dối, không trung thực