Nghĩa
- Làm cong, làm vênh, làm vẹo, uốn cong, vặn cong
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | кривлю́ |
|---|
| ты | криви́шь |
|---|
| он / она / оно | криви́т |
|---|
| мы | криви́м |
|---|
| вы | криви́те |
|---|
| они | кривя́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | криви́л |
|---|
| Giống cái | криви́ла |
|---|
| Giống trung | криви́ло |
|---|
| Số nhiều | криви́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | криви́ |
|---|
| Số nhiều | криви́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | кривя́щий | криви́вший |
|---|
| Bị động | криви́мый | кривлённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | кривя́ | кривив, крививши |
|---|
Ví dụ
кривить душой
giả dối, không thành thật, tự dối lòng, làm trái lương tâm
кривить губы
bĩu môi, cong tớn môi lên, nũng nịu, cong cớn