криво́й
tính từ
Nghĩa
- cong queo, nghiêng ngả, xô lệchискривлённый
- cong, vênh, vẹoизогнутый
- lệch, trẹo, giẹo, giẹo giọперекошенный
- — chột, chột mắtthông tụcслепой на один глаз
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | криво́й | криво́е | крива́я | кривы́е |
| Sinh cách | криво́го | криво́го | криво́й | кривы́х |
| Tặng cách | криво́му | криво́му | криво́й | кривы́м |
| Đối cách | криво́й, криво́го | криво́е | криву́ю | кривы́е, кривы́х |
| Công cụ cách | кривы́м | кривы́м | криво́й, (криво́ю) | кривы́ми |
| Giới cách | криво́м | криво́м | криво́й | кривы́х |
| Dạng ngắn | кри́в | кри́во | крива́ | кри́вы |
So sánh hơn криве́е
So sánh nhất криве́йший
Ví dụ
- кривая линияđường cong
- кривые ногиchân cong
- кривая улыбка[cái] cười nhếch mép, cười gằn, cười gượng
Từ liên quan
непра́вильныйbất công, không công bằng; không cân đốiкриви́тьLàm cong, làm vênh, làm vẹo, uốn cong, vặn congскриви́тьlàm méo, nhănкриви́тьсяCong, vênh, vẹo; nhăn nhó, méo miệng, bĩu môi, vênh môi, cong môiкривова́тыйhơi cong, hơi lệch, hơi xiên, hơi vênhискривле́ниеcong, vênh, vẹo; làm cong, làm vênh, làm vẹo, làm trẹoвкривьlệch lạc, sai trái, ngược ngạoкрива́яĐường cong, đường diễn biến, đường ghi biểu đồ, đườngкри́воlệch, cong queo, không thẳngискривля́тьLàm cong, làm vênh, làm vẹo, làm trẹo; làm méo xệch, làm méo mặtкри́вдаsự dối trá, điều sai trái, sự bất côngкривля́каngười điệu bộ, kẻ làm bộ; người điệu bộ, người làm bộ làm tịch, người kiểu cáchкривля́ниеsự làm bộ, sự giả tạo, sự lố lăng; sự làm bộ, sự giả tạo, kiểu cách, điệu bộкри́венькийkhúc khuỷu, hơi cong, hơi vênh, hơi lệchискривля́тьсяCong, uốn cong, vênh, vẹo, trẹo; méo, méo mó, méo xệch, méo mặt, nhăn nhóкри́венькокривова́тоkhúc khuỷu, hơi lệch, hơi vênh, hơi cong
