кре́пко
trạng từ
Nghĩa
- Vững chắc, chặt chẽ, mạnh mẽ, mãnh liệt, chắc, chặt, rịt
Ví dụ
- крепко сложённыйthân hình vạm vỡ, người khỏe mạnh
- крепко любить кого-л.yêu ai thắm thiết (mặn mà), tha thiết (thắm thiểt) yêu ai
- крепко спатьngủ ngon, ngủ say
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кре́пкий | кре́пкое | кре́пкая | кре́пкие |
| Sinh cách | кре́пкого | кре́пкого | кре́пкой | кре́пких |
| Tặng cách | кре́пкому | кре́пкому | кре́пкой | кре́пким |
| Đối cách | кре́пкого, кре́пкий | кре́пкое | кре́пкую | кре́пких, кре́пкие |
| Công cụ cách | кре́пким | кре́пким | кре́пкой, кре́пкою | кре́пкими |
| Giới cách | кре́пком | кре́пком | кре́пкой | кре́пких |
| Dạng ngắn | кре́пок | кре́пко | крепка́ | кре́пки, крепки́ |