про́чный
tính từ
Nghĩa
- bền vững, bền chặt, bền lâuперен.
- Vững chắc, vững chãi, chắc chắn, vững vàng, vững bền, chắc, bền, vững
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | про́чный | про́чное | про́чная | про́чные |
| Sinh cách | про́чного | про́чного | про́чной | про́чных |
| Tặng cách | про́чному | про́чному | про́чной | про́чным |
| Đối cách | про́чный, про́чного | про́чное | про́чную | про́чные, про́чных |
| Công cụ cách | про́чным | про́чным | про́чной, (про́чною) | про́чными |
| Giới cách | про́чном | про́чном | про́чной | про́чных |
| Dạng ngắn | про́чен | про́чно | прочна́ | прочны́ |
So sánh hơn прочне́е
So sánh nhất прочне́йший
Ví dụ
- прочный фундаментnền móng vững chắc (vững chãi), móng vững
- прочная мебельđồ gỗ chắc chắn
- прочная обувьgiày dép chắc chắn, giày bền

