прикрепля́ть прикреплять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Buộc... lại, buộc... vào, buộc chặt
  2. ghi tên, ghi tên vàoпринимать на учёт
  3. ghép vào, cài vào giao phụ trách, giao kèm cặpпередавать в чьё-л ведение
  4. đóng... lại, găm... lại, đính... lại. ghim... lại, đóng chặt, găm chặt, ghim chặt, gài chặt, cài chặtприкалывать

Chia động từ

Hiện tại
яприкрепля́ю
тыприкрепля́ешь
он / она / оноприкрепля́ет
мыприкрепля́ем
выприкрепля́ете
ониприкрепля́ют
Quá khứ
Giống đựcприкрепля́л
Giống cáiприкрепля́ла
Giống trungприкрепля́ло
Số nhiềuприкрепля́ли
Mệnh lệnh
Số ítприкрепля́й
Số nhiềuприкрепля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngприкрепля́ющийприкрепля́вший
Bị độngприкрепля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từприкрепля́яприкрепляв, прикреплявши

Ví dụ

  • прикреплять что-л. булавкой
    găm (ghim, gài, cài) cái gì bằng kim băng, cài (gài, ghim, găm) kim băng cái gì
  • прикреплять отстающих учеников к успевающим
    ghép học sinh yếu đuối với học sinh khá, cài học sinh kém với học sinh khá

Từ liên quan