Nghĩa
- Buộc... lại, buộc... vào, buộc chặt
- ghi tên, ghi tên vàoпринимать на учёт
- ghép vào, cài vào giao phụ trách, giao kèm cặpпередавать в чьё-л ведение
- đóng... lại, găm... lại, đính... lại. ghim... lại, đóng chặt, găm chặt, ghim chặt, gài chặt, cài chặtприкалывать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | прикрепля́ю |
|---|
| ты | прикрепля́ешь |
|---|
| он / она / оно | прикрепля́ет |
|---|
| мы | прикрепля́ем |
|---|
| вы | прикрепля́ете |
|---|
| они | прикрепля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | прикрепля́л |
|---|
| Giống cái | прикрепля́ла |
|---|
| Giống trung | прикрепля́ло |
|---|
| Số nhiều | прикрепля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | прикрепля́й |
|---|
| Số nhiều | прикрепля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | прикрепля́ющий | прикрепля́вший |
|---|
| Bị động | прикрепля́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | прикрепля́я | прикрепляв, прикреплявши |
|---|
Ví dụ
прикреплять что-л. булавкой
găm (ghim, gài, cài) cái gì bằng kim băng, cài (gài, ghim, găm) kim băng cái gì
прикреплять отстающих учеников к успевающим
ghép học sinh yếu đuối với học sinh khá, cài học sinh kém với học sinh khá
Từ liên quan
крепи́тьbuộc, buộc cáp, buộc thừng; chống lòприкрепля́тьсяghi tên, ghi tên vào; Đóng lại, găm vào, đính lại, ghim lại, gài vào, cài lạiприкрепле́ниеBuộc lại, buộc vào, buộc chặt; ghi tên, ghi tên vàoприкрепи́тьсяtự gắn vào, tự buộc vào, dính vào; gia nhập, được phân công, được gắn vào