кре́пкий
tính từ
Nghĩa
- chắc, bềnпрочный
- mạnh, đậmнасыщенный
- khỏe mạnhздоровый
- vững chắcпрочный
- khỏeздоровый
- đậm, mạnhнасыщенный
- chắc chắnпрочный
- bền, chắc, vững
- cường trángздоровый
- khỏe khoắnздоровый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кре́пкий | кре́пкое | кре́пкая | кре́пкие |
| Sinh cách | кре́пкого | кре́пкого | кре́пкой | кре́пких |
| Tặng cách | кре́пкому | кре́пкому | кре́пкой | кре́пким |
| Đối cách | кре́пкого, кре́пкий | кре́пкое | кре́пкую | кре́пких, кре́пкие |
| Công cụ cách | кре́пким | кре́пким | кре́пкой, кре́пкою | кре́пкими |
| Giới cách | кре́пком | кре́пком | кре́пкой | кре́пких |
| Dạng ngắn | кре́пок | кре́пко | крепка́ | кре́пки, крепки́ |
So sánh hơn кре́пче
So sánh nhất кре́пчайший
Từ liên quan
си́льныйmạnhкре́постьpháo đài; độ bền, sức mạnhукрепля́тьcủng cố, kiện toàn, tăng cường; làm... vững chắc, gia cố, củng cốокре́пнутьkhỏe lên, cứng cápкре́пнутьbình phục, lại sức, lại người; Vững chắc thêm, mạnh khỏe ra, chắc chắn hơn, vững mạnh hơnкрепы́шNgười lự lưỡng, người khỏe như vâm, người tráng kiện, người vạm vỡкрепи́тьbuộc, buộc cáp, buộc thừng; chống lòзакрепля́тьcố định, củng cố, phân choприкрепля́тьBuộc... lại, buộc... vào, buộc chặt; ghi tên, ghi tên vàoскрепля́тьbắt chặt, vít chặt; chứng thực, nhận thực, xác nhậnкрепёжvật liệu bắt vít, phụ kiện lắp ráp, bulong, ốc vít, đinh, kẹpкреплёныйcó pha rượu, thêm rượu, tăng độ cồn, pha thêm rượu; cường hóa, gia cố, tăng cường, làm chắc chắnкрепьGiá chống lò, khung chống, vì chống, trụ chống, trụ mỏ
