окре́пнуть
động từthể hoàn thành
Cặp thể кре́пнутьbình phục, lại sức, lại người; Vững chắc thêm, mạnh khỏe ra, chắc chắn hơn, vững mạnh hơn
Nghĩa
- khỏe lên, cứng cáp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | окре́пну |
| ты | окре́пнешь |
| он / она / оно | окре́пнет |
| мы | окре́пнем |
| вы | окре́пнете |
| они | окре́пнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | окре́п, окре́пнул |
| Giống cái | окре́пла, окре́пнула |
| Giống trung | окре́пло, окре́пнуло |
| Số nhiều | окре́пли, окре́пнули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | окре́пни |
| Số nhiều | окре́пните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | окре́пший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | окрепнув, окрепши |