скрепля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bắt chặt, vít chặtболтами
- chứng thực, nhận thực, xác nhậnудостоверять
- Gắn chặt, đính chặt, cặp chặt, kẹp chặt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | скрепля́ю |
| ты | скрепля́ешь |
| он / она / оно | скрепля́ет |
| мы | скрепля́ем |
| вы | скрепля́ете |
| они | скрепля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | скрепля́л |
| Giống cái | скрепля́ла |
| Giống trung | скрепля́ло |
| Số nhiều | скрепля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | скрепля́й |
| Số nhiều | скрепля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | скрепля́ющий | скрепля́вший |
| Bị động | скрепля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | скрепля́я | скрепляв, скреплявши |
Ví dụ
- скреплять узы дружбыthắt chặt tình hữu nghị, củng cố tình bạn