укрепля́ть укреплять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. củng cố, kiện toàn, tăng cườngделать более мощнымб сильнымlực lượng
  2. làm... vững chắc, gia cố, củng cốделать более прочным
  3. nâng cao tinh thần, làm phấn... khởiподдерживать морально
  4. tăng cườngтж. перен.усиливать
  5. tẩm bổ, bồi bổ, bồi dưỡngделать более выносливать

Chia động từ

Hiện tại
яукрепля́ю
тыукрепля́ешь
он / она / оноукрепля́ет
мыукрепля́ем
выукрепля́ете
ониукрепля́ют
Quá khứ
Giống đựcукрепля́л
Giống cáiукрепля́ла
Giống trungукрепля́ло
Số nhiềuукрепля́ли
Mệnh lệnh
Số ítукрепля́й
Số nhiềuукрепля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngукрепля́ющийукрепля́вший
Bị độngукрепля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từукрепля́яукрепляв, укреплявши

Ví dụ

  • укреплять здоровье
    bồi bổ (bồi dưỡng) sức khỏe