Nghĩa
- củng cố, kiện toàn, tăng cườngделать более мощнымб сильнымlực lượng
- làm... vững chắc, gia cố, củng cốделать более прочным
- nâng cao tinh thần, làm phấn... khởiподдерживать морально
- tăng cườngтж. перен.усиливать
- tẩm bổ, bồi bổ, bồi dưỡngделать более выносливать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | укрепля́ю |
|---|
| ты | укрепля́ешь |
|---|
| он / она / оно | укрепля́ет |
|---|
| мы | укрепля́ем |
|---|
| вы | укрепля́ете |
|---|
| они | укрепля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | укрепля́л |
|---|
| Giống cái | укрепля́ла |
|---|
| Giống trung | укрепля́ло |
|---|
| Số nhiều | укрепля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | укрепля́й |
|---|
| Số nhiều | укрепля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | укрепля́ющий | укрепля́вший |
|---|
| Bị động | укрепля́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | укрепля́я | укрепляв, укреплявши |
|---|