пло́тный плотный

tính từ

Nghĩa

  1. bền, chắc, bền chắcкрепкий, прочный
  2. chắc bụng, chắc dạ, thịnh soạn, dồi dàothông tụcсытный
  3. chắc nịch, chắc chắn, vạm vỡупитанный
  4. dày đặc, đông đặc, đặc quánh, đặc kịt, đặcгустой, малопроницаемый
  5. dày, sítо ткани
  6. Nén chặt, lèn chặt, chặt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпло́тныйпло́тноепло́тнаяпло́тные
Sinh cáchпло́тногопло́тногопло́тнойпло́тных
Tặng cáchпло́тномупло́тномупло́тнойпло́тным
Đối cáchпло́тный, пло́тногопло́тноепло́тнуюпло́тные, пло́тных
Công cụ cáchпло́тнымпло́тнымпло́тной, (пло́тною)пло́тными
Giới cáchпло́тномпло́тномпло́тнойпло́тных
Dạng ngắnпло́тенпло́тноплотна́пло́тны, плотны́
So sánh hơn плотне́е
So sánh nhất плотне́йший

Ví dụ

  • плотная бумага
    giấy bền
  • плотный обед
    bữa ăn trưa chắc bụng (thịnh soạn)
  • плотный огонь
    воен. — hỏa lực dày đặc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh