пло́тный
tính từ
Nghĩa
- bền, chắc, bền chắcкрепкий, прочный
- chắc bụng, chắc dạ, thịnh soạn, dồi dàothông tụcсытный
- chắc nịch, chắc chắn, vạm vỡупитанный
- dày đặc, đông đặc, đặc quánh, đặc kịt, đặcгустой, малопроницаемый
- dày, sítо ткани
- Nén chặt, lèn chặt, chặt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пло́тный | пло́тное | пло́тная | пло́тные |
| Sinh cách | пло́тного | пло́тного | пло́тной | пло́тных |
| Tặng cách | пло́тному | пло́тному | пло́тной | пло́тным |
| Đối cách | пло́тный, пло́тного | пло́тное | пло́тную | пло́тные, пло́тных |
| Công cụ cách | пло́тным | пло́тным | пло́тной, (пло́тною) | пло́тными |
| Giới cách | пло́тном | пло́тном | пло́тной | пло́тных |
| Dạng ngắn | пло́тен | пло́тно | плотна́ | пло́тны, плотны́ |
So sánh hơn плотне́е
So sánh nhất плотне́йший
Ví dụ
- плотная бумагаgiấy bền
- плотный обедbữa ăn trưa chắc bụng (thịnh soạn)
- плотный огоньвоен. — hỏa lực dày đặc
Từ liên quan
пло́тноChặt, khi, sít, kín, sátплотьThể xác, thân thể, thịtпло́тностьbền, chắc, bền chắc; Chặt, nén chặtуплотне́ниеbố trí dày hơn; bố trí sít sao, lấp giờ trốngуплотня́тьсяbố trí sít sao; chặt lại, khít lại, rắn lại, nén chặt, nện chặt, nêm chặt, đầm chặtуплотни́тьnén chặt, ép chặt, đóng gói, làm dày đặc, chèn épуплотня́тьbố trí dày hơn; bố trí sít sao, lấp giờ trốngуплотни́тьсяđặc lại, chặt lại, ngưng tụ, đông lại
Từ đồng nghĩa
ча́стыйdày, mau, nhặt, sít, sát, san sát, dày đặc; nhanh, mau, nhặt, dày, dày đặcмасси́вныйTo lớn, đồ sộ, nặng nề, phục phịchоби́льныйDồi dào, phong phú; giàu có, sang trọngсы́тныйbổ, béo bổ; Chắc bụng, chắc dạ, no lâuсби́тыйbị đánh chệch, bị đánh hỏng; vẹt gót, mòn gótсветонепроница́емыйKhông để ánh sáng lọt qua, chắn sáng, không xuyên sáng
