Nghĩa
- buộc, buộc cáp, buộc thừngВпривязыватьмор.
- chống lòВгорн.
- cuốnсвёртывать
- củng cố, gia cố, làm. . . vững chắcукреплятьvững bền
- củng cố, tăng cường, thắt chặtВделать прочным, усиливать
- táo, bónо желудкеbị
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | креплю́ |
|---|
| ты | крепи́шь |
|---|
| он / она / оно | крепи́т |
|---|
| мы | крепи́м |
|---|
| вы | крепи́те |
|---|
| они | крепя́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | крепи́л |
|---|
| Giống cái | крепи́ла |
|---|
| Giống trung | крепи́ло |
|---|
| Số nhiều | крепи́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | крепи́ |
|---|
| Số nhiều | крепи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | крепя́щий | крепи́вший |
|---|
| Bị động | крепи́мый | креплённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | крепя́ | крепив, крепивши |
|---|