бо́дрый
tính từ
Nghĩa
- khỏe mạnh, tráng kiện, đầy sinh lực, đầy sức sống, có sinh khíполный здоровья, сил
- sinh động, linh động, hoạt bátживой, подвижный
- sảng khoái, tươi tỉnhвесёлый, оживлённый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бо́дрый | бо́дрое | бо́драя | бо́дрые |
| Sinh cách | бо́дрого | бо́дрого | бо́дрой | бо́дрых |
| Tặng cách | бо́дрому | бо́дрому | бо́дрой | бо́дрым |
| Đối cách | бо́дрый, бо́дрого | бо́дрое | бо́друю | бо́дрые, бо́дрых |
| Công cụ cách | бо́дрым | бо́дрым | бо́дрой, (бо́дрою) | бо́дрыми |
| Giới cách | бо́дром | бо́дром | бо́дрой | бо́дрых |
| Dạng ngắn | бодр | бо́дро | бодра́ | бо́дры |
So sánh hơn бодрее
Ví dụ
- иметь бодрый видcó vẻ mặt tươi tỉnh
- бодрый походкаdáng đi thoăn thoắt
- бодрый шагbước đi hùng dũng