креплёный

tính từ

Nghĩa

  1. có pha rượu, thêm rượu, tăng độ cồn, pha thêm rượuwine
  2. cường hóa, gia cố, tăng cường, làm chắc chắn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкреплёныйкреплёноекреплёнаякреплёные
Sinh cáchкреплёногокреплёногокреплёнойкреплёных
Tặng cáchкреплёномукреплёномукреплёнойкреплёным
Đối cáchкреплёныйкреплёноекреплёнуюкреплёные
Công cụ cáchкреплёнымкреплёнымкреплёнойкреплёными
Giới cáchкреплёномкреплёномкреплёнойкреплёных