заня́тие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- buổi học, tiết họcpreposition: на
- công việcвремяпрепровождение
- bài họcурок
- hoạt độngвремяпрепровождение
- nghề nghiệp, hoạt động
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заня́тие | заня́тия |
| Sinh cách | заня́тия | заня́тий |
| Tặng cách | заня́тию | заня́тиям |
| Đối cách | заня́тие | заня́тия |
| Công cụ cách | заня́тием | заня́тиями |
| Giới cách | заня́тии | заня́тиях |
Từ liên quan
понима́тьHiểu, hiểu thấu; nhận thức, nhận rõзанима́тьvay, mượn; vay, mượnза́нятыйBận, bận việc, măc việc, không rỗi, không rảnhзаня́тьvay; chiếmвынима́тьLấy... ra, rút... ra, kéo... ra, tuốt... raзаёмVay, mượn, vay mượn, vay nợзаня́тныйHay, thú vị, hấp dẫn, lý thúзанима́тельныйHay, thú vị, lý thú, hấp dẫn, giải tríразнима́тьkéo... rời ra, tách... ra, ngăn... ra, can ngăn; tách rời, chia tách, tách... ra, chia... raзанятноthú vị, vui vẻ, hấp dẫnзаёмщикngười vay, người đi vay, người nợзанято́йBận việc luôn, không rỗi, không rảnhзанимательноthú vị, hấp dẫn, ly kỳ, vui vẻ
Từ đồng nghĩa
часgiờклассgiai cấp; hạng, loại, bậc, cấpде́ятельностьhoạt động, tác dụng; Họat động, công tácзахва́тChiếm, chiếm lấy, chiếm cứ, chiếm lĩnh, cướp lấy, xâm chiếm, đánh chiếmоккупа́цияsự chiếm đóng; Chiếm đóng, xâm chiếm, chiếm cứ, chiếm lĩnhвзя́тиеLấy, bắt, bắt lấy, nắm lấy, chiếm, chiếm lấy, chiếm đoạt, cướp lấyвремяпрепровожде́ниеgiải trí; sự tiêu khiển



