заня́ть занять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. vayвзять в долг
  2. chiếmзаполнить место
  3. tốnпродлиться
  4. mất, tốntime

Chia động từ

Tương lai
язайму́
тызаймёшь
он / она / онозаймёт
мызаймём
вызаймёте
онизайму́т
Quá khứ
Giống đựcза́нял
Giống cáiзаняла́
Giống trungза́няло
Số nhiềuза́няли
Mệnh lệnh
Số ítзайми́
Số nhiềuзайми́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заня́вший
Bị động—за́нятый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заня́в, занявши

Từ liên quan