занято́й
tính từ
Nghĩa
- Bận việc luôn, không rỗi, không rảnhmắc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | занято́й | занято́е | занята́я | заняты́е |
| Sinh cách | занято́го | занято́го | занято́й | заняты́х |
| Tặng cách | занято́му | занято́му | занято́й | заняты́м |
| Đối cách | занято́й | занято́е | заняту́ю | заняты́е |
| Công cụ cách | заняты́м | заняты́м | занято́й | заняты́ми |
| Giới cách | занято́м | занято́м | занято́й | заняты́х |