понима́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể поня́тьhiểu; nhận ra
Nghĩa
- Hiểu, hiểu thấu
- nhận thức, nhận rõсознавать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | понима́ю |
| ты | понима́ешь |
| он / она / оно | понима́ет |
| мы | понима́ем |
| вы | понима́ете |
| они | понима́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | понима́л |
| Giống cái | понима́ла |
| Giống trung | понима́ло |
| Số nhiều | понима́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | понима́й |
| Số nhiều | понима́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | понима́ющий | понима́вший |
| Bị động | понима́емый | понимается |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | понима́я | понимав, понимавши |
Ví dụ
- пониматьаю!tôi hiểu! tôi rõ!, rõ!
- понимать музыкуam hiểu [về] âm nhạc, hiểu biết [về] âm nhạc





