вынима́ть вынимать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Lấy... ra, rút... ra, kéo... ra, tuốt... ra

Chia động từ

Hiện tại
явынима́ю
тывынима́ешь
он / она / оновынима́ет
мывынима́ем
вывынима́ете
онивынима́ют
Quá khứ
Giống đựcвынима́л
Giống cáiвынима́ла
Giống trungвынима́ло
Số nhiềuвынима́ли
Mệnh lệnh
Số ítвынима́й
Số nhiềuвынима́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвынима́ющийвынима́вший
Bị độngвынима́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвынима́явынимав, вынимавши

Ví dụ

  • вынимать что-л. из ящика
    lấy gì ở [trong] hòm ra
  • вынимать револьвер
    rút súng lục ra
  • вынимать шпагу из ножен
    tuốt kiếm [ở trong bao] ra, tuốt gươm