вынима́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вы́нутьrút ra; kéo ra
Nghĩa
- Lấy... ra, rút... ra, kéo... ra, tuốt... ra
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вынима́ю |
| ты | вынима́ешь |
| он / она / оно | вынима́ет |
| мы | вынима́ем |
| вы | вынима́ете |
| они | вынима́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вынима́л |
| Giống cái | вынима́ла |
| Giống trung | вынима́ло |
| Số nhiều | вынима́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вынима́й |
| Số nhiều | вынима́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вынима́ющий | вынима́вший |
| Bị động | вынима́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вынима́я | вынимав, вынимавши |
Ví dụ
- вынимать что-л. из ящикаlấy gì ở [trong] hòm ra
- вынимать револьверrút súng lục ra
- вынимать шпагу из ноженtuốt kiếm [ở trong bao] ra, tuốt gươm
