захва́т захват

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Chiếm, chiếm lấy, chiếm cứ, chiếm lĩnh, cướp lấy, xâm chiếm, đánh chiếm

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзахва́тзахва́ты
Sinh cáchзахва́тазахва́тов
Tặng cáchзахва́тузахва́там
Đối cáchзахва́тзахва́ты
Công cụ cáchзахва́томзахва́тами
Giới cáchзахва́тезахва́тах

Ví dụ

  • захват власти
    sự giành (cướp) chính quyền

Từ liên quan