взя́тие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Lấy, bắt, bắt lấy, nắm lấy, chiếm, chiếm lấy, chiếm đoạt, cướp lấy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | взя́тие | взя́тия |
| Sinh cách | взя́тия | взя́тий |
| Tặng cách | взя́тию | взя́тиям |
| Đối cách | взя́тие | взя́тия |
| Công cụ cách | взя́тием | взя́тиями |
| Giới cách | взя́тии | взя́тиях |
Ví dụ
- взятие крепости[sự] chiếm đồn, chiếm pháo đài
- взятие власти[sự] cướp chính quyền, chiếm lấy chính quyền
- взятие в плен[sự] bắt tù binh, tóm tù binh