заём

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Vay, mượn, vay mượn, vay nợ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзаёмза́ймы
Sinh cáchза́ймаза́ймов
Tặng cáchза́ймуза́ймам
Đối cáchзаёмза́ймы
Công cụ cáchза́ймомза́ймами
Giới cáchза́ймеза́ймах

Ví dụ

  • следать заём
    vay, mượn, vay mượn, vay nợ
  • государственный заём
    công trái [quốc gia], quốc trái
  • выигрышный заём
    công trái có quay số lấy thưởng

зае́сть заесть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kẹt, mắc
  2. hành hạ, làm khốn khổ

Chia động từ

Tương lai
язае́м
тызае́шь
он / она / онозае́ст
мызаеди́м
вызаеди́те
онизаедя́т
Quá khứ
Giống đựcзае́л
Giống cáiзае́ла
Giống trungзае́ло
Số nhiềuзае́ли
Mệnh lệnh
Số ítзае́шь
Số nhiềuзае́шьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зае́вший
Bị động—зае́денный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заев, заевши