заём
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Vay, mượn, vay mượn, vay nợ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заём | за́ймы |
| Sinh cách | за́йма | за́ймов |
| Tặng cách | за́йму | за́ймам |
| Đối cách | заём | за́ймы |
| Công cụ cách | за́ймом | за́ймами |
| Giới cách | за́йме | за́ймах |
Ví dụ
- следать заёмvay, mượn, vay mượn, vay nợ
- государственный заёмcông trái [quốc gia], quốc trái
- выигрышный заёмcông trái có quay số lấy thưởng