занима́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể заня́тьvay; chiếm
Nghĩa
- vay, mượnбрать в долг
- vay, mượn
- chiếmбрать в долг
- chiếm, choán
- chiếm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | занима́ю |
| ты | занима́ешь |
| он / она / оно | занима́ет |
| мы | занима́ем |
| вы | занима́ете |
| они | занима́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | занима́л |
| Giống cái | занима́ла |
| Giống trung | занима́ло |
| Số nhiều | занима́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | занима́й |
| Số nhiều | занима́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | занима́ющий | занима́вший |
| Bị động | занима́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | занима́я | занима́в, занимавши |
Từ liên quan
заня́тиеbuổi học, tiết học; công việcза́нятыйBận, bận việc, măc việc, không rỗi, không rảnhзаёмVay, mượn, vay mượn, vay nợза́нятостьBận việc, mắc việc; có việc làm, có công việc làm ănзаня́тныйHay, thú vị, hấp dẫn, lý thúзанято́йBận việc luôn, không rỗi, không rảnhзаёмныйvay mượn, vay, mượn, vay vốnзаймkhoản vay, món vay, sự vay, khoản vay vốnзанимательй



