чи́стить чистить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bóc vỏ, gọt vỏ, gọt, cạoфрукты, овощи
  2. chùi, kỳ, cọлощадь и т. п.
  3. chải đánhщёткой
  4. lau, chùi, lau chùiстанок и т. п.
  5. Làm sạch, rửa sạch, tẩy sạch, dọn sạch
  6. nạo, vétосвобождать от чего-л. накопишегося
  7. thauколодец и т. п
  8. đánh vảy, làmрыбуcá
  9. đánh, đánh sạchпосуду, металл

Chia động từ

Hiện tại
ячи́щу
тычи́стишь
он / она / оночи́стит
мычи́стим
вычи́стите
оничи́стят
Quá khứ
Giống đựcчи́стил
Giống cáiчи́стила
Giống trungчи́стило
Số nhiềuчи́стили
Mệnh lệnh
Số ítчи́сти
Số nhiềuчи́стите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngчи́стящийчи́стивший
Bị độngчи́стимыйчи́щенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từчи́стячистив, чистивши

Ví dụ

  • чистить башмаки
    đánh giày
  • чистить
    [себе] зубы — đánh răng
  • чистить дно реки
    nạo (vét, nạo vét) đáy sông

Từ liên quan

чи́стыйsạch; sạch, gọn gàng, tinh khiếtчи́стоsạch, sạch sẽ, gọn gàng; thuần túy, chỉчистота́sạch sẽ; thuần túy, thuần chất, nguyên chất, tinh khiết, thuần khiết, trong, trong suốtчи́сткаbóc vỏ, gọt vỏ; chải, đánhочи́сткаLàm sạch, dọn sạch; tinh chế, khử nhiễm, khử sạch, lọcначи́ститьđánh bóng, lau bóngочища́тьlàm sạch; dọn sạchпочи́ститьlàm sạch, chải; bóc vỏ, gọt vỏочище́ниеtrau dồi đạo đức, gột rửa tâm hồn, tu thân, rửa mình, tu dưỡng tư tưởngвы́чиститьlàm sạchрасчи́ститьdọn sạch, khai thôngрасчища́тьDọn sạch, dọn quang, quét sạchобчи́ститьdọn sạch, chải, cướp sạchпрочища́тьchặt tỉa, tỉa bớt; Thông, thông sạch, làm sạch, chùi sạchзачи́сткаLàm sạchпрочи́ститьlàm sạch, rửa sạch, thông thoángчисти́лищеNgục luyện, luyện ngụcсчища́тьchải, đánh; Cạo, cào, nạo, bóc, nạo vétчи́стильщикNgười làm sạch, người rửa sạchзачи́ститьlàm sạch, dọn sạch, tẩy sạchподчи́ститьxóa đi, lau sạch, giải quyết nốt, dọn dẹpчистоплю́йkẻ sạch sẽ quá mức, người hay làm bộ thanh cao, kẻ đạo đức giảвычища́тьchải sạch; giũ sạchзачища́тьLàm sạchначища́тьđánh bóng, lau chùi sạch sẽобчища́тьlàm sạch, móc túi, cướp sạch, làm trụiотчища́тьchải sạch, đánh sạch; Tẩy sạch, chùi sạch, lau sạchподчища́тьLàm sạch, dọn sạch, đánh sạch; tẩy sạch, cạo sạchотчи́ститьlàm sạch, lau sạch, chải sạch, gọt sạchперечи́ститьlàm sạch hết, lau sạch kỹ, làm sạch nhiều thứсчи́ститьchải, gãi, cào; gạt sạch, lau sạch, chải sạchчистога́нTiền mặtчистю́ляNgười ưa sạch sẽ, người rất sạch sẽ, người thích ngăn nắp