обчи́стить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dọn sạch, chải, cướp sạch
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обчи́щу |
| ты | обчи́стишь |
| он / она / оно | обчи́стит |
| мы | обчи́стим |
| вы | обчи́стите |
| они | обчи́стят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обчи́стил |
| Giống cái | обчи́стила |
| Giống trung | обчи́стило |
| Số nhiều | обчи́стили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обчи́сти//обчи́сть |
| Số nhiều | о́бчи́стите//о́бчи́стьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обчи́стивший |
| Bị động | — | обчи́щенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обчи́стив, обчистивши |