очи́стка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Làm sạch, dọn sạch
- tinh chế, khử nhiễm, khử sạch, lọcsựхим.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | очи́стка | очи́стки |
| Sinh cách | очи́стки | очи́сток |
| Tặng cách | очи́стке | очи́сткам |
| Đối cách | очи́стку | очи́стки |
| Công cụ cách | очи́сткой, очи́сткою | очи́стками |
| Giới cách | очи́стке | очи́стках |
Ví dụ
- для очистки совестиđể sau này khỏi hối hận
