очи́стка очистка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Làm sạch, dọn sạch
  2. tinh chế, khử nhiễm, khử sạch, lọcsựхим.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchочи́сткаочи́стки
Sinh cáchочи́сткиочи́сток
Tặng cáchочи́сткеочи́сткам
Đối cáchочи́сткуочи́стки
Công cụ cáchочи́сткой, очи́сткоюочи́стками
Giới cáchочи́сткеочи́стках

Ví dụ

  • для очистки совести
    để sau này khỏi hối hận