чи́стый
tính từ
Nghĩa
- sạchсвободный от грязи
- sạch, gọn gàng, tinh khiết
- gọn gàngаккуратный
- ròngrelational
- nguyên chấtне имеющий примесей
- ngăn nắpаккуратный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чи́стый | чи́стое | чи́стая | чи́стые |
| Sinh cách | чи́стого | чи́стого | чи́стой | чи́стых |
| Tặng cách | чи́стому | чи́стому | чи́стой | чи́стым |
| Đối cách | чи́стый, чи́стого | чи́стое | чи́стую | чи́стые, чи́стых |
| Công cụ cách | чи́стым | чи́стым | чи́стой, (чи́стою) | чи́стыми |
| Giới cách | чи́стом | чи́стом | чи́стой | чи́стых |
| Dạng ngắn | чи́ст | чи́сто | чиста́ | чи́сты, чисты́ |
So sánh hơn чи́ще
So sánh nhất чистейший
Từ liên quan
чи́стоsạch, sạch sẽ, gọn gàng; thuần túy, chỉчистота́sạch sẽ; thuần túy, thuần chất, nguyên chất, tinh khiết, thuần khiết, trong, trong suốtчи́ститьbóc vỏ, gọt vỏ, gọt, cạo; chùi, kỳ, cọнечи́стыйbẩn thỉu, đen tối, gian dối, bất chính, bất lương, đê tiện, ti tiện, không trong sạch; Bẩn, bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy, nhơ bẩn, nhơ nhớp, ô uế, uế tạpчи́сткаbóc vỏ, gọt vỏ; chải, đánhочища́тьlàm sạch; dọn sạchчисти́лищеNgục luyện, luyện ngụcчи́стильщикNgười làm sạch, người rửa sạchчистоплю́йkẻ sạch sẽ quá mức, người hay làm bộ thanh cao, kẻ đạo đức giảчистога́нTiền mặtчистю́ляNgười ưa sạch sẽ, người rất sạch sẽ, người thích ngăn nắpчисте́цcây Stachys, cây tía tô dạiчисто́войViết sạch, chép sạch, chép tinhчистоте́лBạch khuất thái


