счища́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chải, đánhщёткой
- Cạo, cào, nạo, bóc, nạo vét
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | счища́ю |
| ты | счища́ешь |
| он / она / оно | счища́ет |
| мы | счища́ем |
| вы | счища́ете |
| они | счища́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | счища́л |
| Giống cái | счища́ла |
| Giống trung | счища́ло |
| Số nhiều | счища́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | счища́й |
| Số nhiều | счища́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | счища́ющий | счища́вший |
| Bị động | счища́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | счища́я | счищав, счищавши |
Ví dụ
- счищать лёд с тротуаровcạo (cào, nạo) băng trên các vỉa hè